Giỏ hàng
0VNĐ
[gtranslate]

THANH TRUYỀN XE NÂNG – TAY DÊN XE NÂNG – THANH TRUYỀN ĐỘNG CƠ XE NÂNG

Bộ phận đảm nhiệm những chuyển động của xe khi xe làm việc. Phụ tùng có cấu tạo đơn giảm nhưng thực hiện các chức năng quan trọng trong buồng động cơ cụ thể là giữa piston – trục khuỷu.

ĐẶC ĐIỂM NHẬN DẠNG THANH TRUYỀN XE NÂNG

Thanh truyền động có cấu tạo bao gồm 1 thân thanh truyền ( lớn/ nhỏ ), ống lót kết nối và các bulon thanh truyền ( hoặc vít )
Các thanh truyền được chế tạo từ thép vi kim hợp để đảm bảo đủ độ mỏi và độ cứng về kết cấu. Các bước sản xuất thanh truyền được làm hàng loạt rèn đúc để đảm bảo trọng lượng tối thiểu và độ bền cao hạn chế các tình huống hư hỏng nặng có thể gây hư hỏng xe hoặc nguy hiểm hơn là gây tai nạn lớn.

Thanh truyền xe nâng - Tay dên xe nâng
Thanh truyền xe nâng – Tay dên xe nâng

NHIỆM VỤ HOẠT ĐỘNG TRONG ĐỘNG CƠ CỦA THANH TRUYỀN XE NÂNG

Thanh truyền gồm 2 bạc đầu to và đầu nhỏ.
+ Bạc đầu nhỏ nối với piston – cung cấp điểm xoay giữa piston và thanh truyền và chốt được cố định thông qua khóa chốt piston
+ Bạc đầu to nối với trục khuỷu – để hạn chế trượt giảm ma sát
Tóm lại, thanh truyền có nhiệm vụ chính truyền lực mà piston nhận được đến trục khuỷu, quá trình truyền lực này thực hiện chuyển động tịnh tiến của piston thành những chuyển động quay của trục khuỷu
Thanh truyền xe nâng được phân loại dựa vào model nó được sử dụng để thay thế trong động cơ xe nâng – tương thích với các model khác nhau thì thanh truyền sẽ có thông số kỹ thuật khác nhau.

Thanh truyền động cơ xe nâng - Phụ tùng xe nâng
Thanh truyền động cơ xe nâng – Phụ tùng xe nâng

LỖI HƯ HỎNG THƯỜNG GẶP CỦA THANH TRUYỀN XE NÂNG

Mặc dù kết cấu cứng nhưng quá trình sử dụng lâu dài khó tránh khỏi các tình trạng thanh truyền hư hỏng như:
– Thanh truyền đang chạy dính piston/ dính bạc do áp suất nhớt từ bình bơm lên không đủ để bôi trơn dưới tác dụng nặng đó thanh truyền còn có thể bị cong hoặc gãy.
– Quá trình chuyển động thanh truyền sinh qua nguồn nhiệt lớn làm máy có thể bị lắp bê và làm cong phần thanh truyền.
– Các nguyên đến từ việc sử dụng lâu ngày dẫn đến mỏi thanh truyền và hao mòn dần bạc thanh truyền.
– Bên cạnh đó, hỏng ren thanh truyền do việc thay thế hoặc lắp đặt kỹ thuật siết quá chặt thanh truyền lâu ngày ren có dấu hiệu gãy hoặc hỏng dần.
– Hư hỏng nặng đến từ việc gãy đầu trục khuỷu dẫn đến thanh truyền bị gãy theo. Khi gãy thanh truyền lệch khỏi vị trí đầu đâm vào thành xilanh gây ra hư hỏng. Trong một số trường hợp thanh truyền va mạnh vào các chi tiết khác và đánh gãy nắp máy.
– Với các lỗi hư hỏng, người lái cần thay thế nhanh chóng để giữ cho độ an toàn của xe được đảm bảo.

THAM KHẢO BẢNG MODEL THANH TRUYỂN XE NÂNG

STT Phụ tùng xe nâng  Model Thông số kỹ thuật  OEM
1 Thanh truyền Xinchang NB485BPG, NC485BPG, 4N23G31 đường kính lỗ nhỏ hơn 28(CÓ ĐẦU ĐỒNG) độ dày 31, 5 đường kính lỗ lớn hơn 58 độ dày 33, 6 lỗ khoan đến tâm khoảng cách 150 NB385B-04211(*1) +NB385B-04212(*1) +NB385B-04205(*2) +NB385B-04203(*2)+ NB385B-04202(*1)
2 Thanh truyền 1DZ/5-8F Khoảng cách tâm 2 lỗ 158,  đường kính lỗ lớn 53, 4、độ dày 27, 5,  đường kính lỗ nhỏ 26, 9、độ dày 27, 5,  trọng lượng 0, 8kg 13201-UC010, 13201-78201-71, 13201-78200-71
3 Thanh truyền Dongfanghong LR4105, LR4108, LR4B3-22 A-EC03
4 Thanh truyền 6102/CY6BG332,  CY6BG331 A-EC03
5 Thanh truyền 1Z, 2Z, 3Z, 11Z, 12Z, 13Z, 14Z, 15Z Khoảng cách tâm 2 lỗ 170,  Đường kính lỗ lớn 58、 Độ dày 34,  Đường kính lỗ nhỏ 32、 Độ dày 31, 5,  Trọng lượng 1, 4kg 13201-UD010(13201-78700-71), 13201-78300-71
6 Thanh truyền 4D92E/4TNE92, 4D94E/4D94LE/ 4TNE94/4D98E/ 4TNE98/ 4TNV94/4TNV98 khoảng cách lỗ khoan đến tâm 169,  đường kính lỗ khoan lớn hơn 61,  độ dày 31, 7,  đường kính lỗ khoan nhỏ hơn 30,  độ dày 31, 7 YM129900-23000, YM129900-23001
7 Thanh truyền 4D95, 6D95(Bevel) vát A-EC03
8 Thanh truyền 4D95/6D95 Phẳng,  khoảng cách tâm 2 lỗ 167,  Đường kính lỗ lớn 61、độ dày 32,  Đường kính lỗ nhỏ 30、độ dày 32 6204-31-3100
9 Thanh truyền S4S/S6S Khoảng cách tâm 2 lỗ 180,  đường kính lỗ lớn 61、độ dày 32, 85,  đường kính lỗ nhỏ 30、độ dày 32, 90,  trọng lượng 1, 26kg 32A19-00012
10 Thanh truyền D4BB Đường kính lỗ lớn 56、độ dày 29.9,  đường kính lỗ nhỏ 29、độ dày 32,  khoảng cách tâm 158 23510-42001
11 Thanh truyền 4Y Khoảng cách tâm 2 lỗ 135,  đường kính lỗ lớn 51、độ dày 26, 8,  đường kính lỗ nhỏ 22、 độ dày 26, 8,  trọng lượng 610g 13201-78150-71,
13201-76009-71
12 Thanh truyền Dachai CA498 Lỗ lớn 60,  lỗ nhỏ 31,  khoảng cách tâm 162,  độ dày 32, 8 1004046-X2+1004062-X2+1004056-X2+1004067-X2+1004069-X2
13 Thanh truyền H15/H20-2 Khoảng cách tâm 2 lỗ 144,  Đường kính lỗ lớn 48、độ dày 24.3,  Đường kính lỗ nhỏ 20、độ dày 21,  trọng lượng 520g 12100-50K00
14 Thanh truyền TD27-Ⅱ, TD42-Ⅱ Vát,  khoảng cách tâm 2 lỗ 156, 92,  đường kính lỗ lớn 60、độ dày 33,  đường kính lỗ nhỏ 30、độ dày 33,  trọng lượng 1, 24kg A-12100-0W802
15 Thanh truyền Xinchai 490BPG, A490BPG, C490BPG, 4D27G31, Quanchai QC490GP,  Quanchai QC490GP, 4C2-50V32 Lỗ lớn 61 (độ dày 33, 5),  lỗ nhỏ 29 (độ dày 32),  khoảng cách tâm 170 490B-04201+ 490B-04202+490B-04009B+ 490B04005, 2409000420100+ 2409000420200+ 2409000420400+ 2409000420500
16 Thanh truyền C240PKJ, C240PKG Lỗ lớn 56,  lỗ nhỏ 27,  khoảng cách tâm 168,  độ dày 29, 8 Z-5-12230-039-1
17 Thanh truyền 6D102E Khoảng cách tâm 2 lỗ 192,  đường kính lỗ lớn 73、độ dày 30, 8,  đường kính lỗ nhỏ 40、 độ dày 38, 5/22, 5 6732-31-3101
18 Thanh truyền 4JB1(normal), Jiangling 493 Lỗ lớn 56,  lỗ nhỏ 31,  khoảng cách tâm 168,  độ dày 33 Z-8-94329-692-0
19 Thanh truyền 4JG2, 4JB1T(Supercharged) Khoảng cách tâm 2 lỗ 168,  đường kính lỗ lớn 56、độ dày 33,  đường kính lỗ nhỏ 34,  trọng lượng 1.18kg Z-8-97062-300-1, Z-8-97062-300-0
20 Thanh truyền Xinchai A498T-1, Xinchai 498BPG khoảng cách tâm lỗ khoan 170,  đường kính lỗ khoan lớn hơn 65 (độ dày 33, 5),  đường kính lỗ khoan nhỏ hơn 34 (độ dày 32) A498B-04201
21 Thanh truyền 6BG1, 6BB1, 6BD1, 4BD1 Mặt phẳng,  khoảng cách tâm 2 lỗ 192,  đường kính lỗ lớn 67, 9、độ dày 37,  đường kính lỗ nhỏ 35、 độ dày 37, 5,  trọng lượng 1, 66kg Z-1-12230-104-0,  Z-1-12230-104-1, Z-512230-036-1
22 Thanh truyền 6BG1TQC, 4BG1(Bevel) Vát,  khoảng cách tâm 2 lỗ 192,  Đường kính lỗ lớn 67, 9、 Độ dày 37,  Đường kính lỗ nhỏ(Mặt phẳng nghiêng)35、 Độ dày 37, 5 Z-1-12230-129-1
23 Thanh truyền TD27-I, TS25, TD42-I Mặt phẳng,  khoảng cách tâm 2 lỗ 157,  đường kính lỗ lớn 60、độ dày 33,  đường kính lỗ nhỏ 28,  trọng lượng 1, 28kg A-12100-43G01
24 Thanh truyền H20-I khoảng cách tâm đến lỗ khoan 144,  đường kính lỗ khoan lớn hơn 55,  độ dày 29,  đường kính lỗ khoan nhỏ hơn 22,  trọng lượng 0, 78kg 12100-P5100
25 Thanh truyền Mazda FE, M4-2.0G Đường kính lỗ lớn 54,  đường kính lỗ nhỏ 22 khoảng cách tâm 152 2105970( 1361694), FE1H-11-210
26 Thanh truyền 3D84-3 0 A-EC03
27 Thanh truyền Xinchai 495BPG, A495BPG Lỗ lớn 65,  độ dày 33, 7,  lỗ nhỏ 32,  độ dày 31, 5,  khoảng cách lỗ trung tâm 170,  bao bì Xinfa 495B-04201A+495B-04202A+495B-04203B+495B-04205A
28 Thanh truyền WF491GP 1004020
29 Thanh truyền JX493 G3 A-EC03
30 Thanh truyền V3300 nguyên bản BN-1C020-22010
31 Thanh truyền Xichai CA6110, CA4110 A-EC03
32 Thanh truyền Isuzu DA640-540321 A-EC03
33 Thanh truyền D4BB 23510-42001
34 Thanh truyền H25 12100-60K00
35 Thanh truyền QD32 A-12100-1W402
36 Thanh truyền LR6108T1-1 A-EC03
37 Thanh truyền TB42, TB45 12100-VB000 /12100-03J00(0489-1197)
38 Thanh truyền A2300 A-EC03
39 Thanh truyền Yanmar 4TNV84, 4TNE88, 4TNV88;Kom. 4D84, 4D88E A-EC03
40 Thanh truyền 4JA1 A-EC03
41 Thanh truyền 4HF1 8-97135-032-0
42 Thanh truyền 6D16T, 4D16T(Bevel) ME072401
43 Thanh truyền YCD4J11T-70 1DQ000-1004053, 1DQ000-1004051
44 Thanh truyền B3.3 A-EC03
45 Thanh truyền V2203, V2403 17311-2201-0
46 Thanh truyền DB33 65.02401-6160
47 Thanh truyền F2, M4-2.2G 2105972(1370746), F201-11-210A
48 Thanh truyền D1503 BN-17311-22013
49 Thanh truyền S4Q2 32C19-00014, 32C19-00012
50 Thanh truyền 3TNV70 A-EC03

Công ty TNHH TM DV Thiết Bị Kỹ Thuật An Phát chuyên cung cấp phụ tùng xe nâng nhập khẩu từ Bỉ Châu Âu, Dịch vụ sửa chữa xe nâng tại TPHCM giá tốt nhất với đội ngũ nhân viên được đào tạo kỹ thuật bài bảng, với kinh nghiệm trên 10  năm trong nghề đảm bảo cung cấp sản phẩm, dịch vụ tốt nhất đến với khách hàng.
Hãy gọi ngay Hotline: 0918540602 để được kỹ thuật tư vấn kỹ giúp chọn đúng sản phẩm cho xe của mình vận hành bền bỉ hơn.

Xem thêm

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.

091 854 0602
error: Content is protected !!